Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemical

/'kemikəl/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2617

Nghĩa thường dùng

hóa học tính từ

“Water is a chemical substance.”Nước là một chất hóa học.

Biến thể từ chemicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chemical

/'kemikəl/

tính từ

  • (thuộc) hoá học
    • chemical warfare: chiến tranh hoá học
Định nghĩa tiếng Anh

n. material produced by or used in a reaction involving changes in atoms or molecules a. relating to or used in chemistry a. of or made from or using substances produced by or used in reactions involving atomic or molecular changes

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...