Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compass

/'kʌmpəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7958

Nghĩa thường dùng

Com-pa danh từ

“I need a compass to draw a perfect circle.”Tôi cần một com-pa để vẽ một hình tròn hoàn hảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compass

/'kʌmpəs/

danh từ số nhiều

  • com-pa ((cũng) a pair of compasses)
  • la bàn
    • mariner's compass: la bàn đi biển
    • gyroscopi compass: la bàn hồi chuyển
    • magnetic compass: la bàn từ
  • vòng điện, phạm vi, tầm
    • beyond one's compass: vượt phạm vi hiểu biết
    • within the compass of man's understanding: trong phạm vi hiểu biết của con người
    • to keep (remain) within compass: giữ trong phạm vi, giữ trong vòng, không vượt quá ra ngoài phạm vi
  • đường vòng, đường quanh
    • to fetch (cast, take, go) a compass: đi đường vòng
  • (âm nhạc) tầm âm

thành ngữ

  1. to box the compass
    • (hàng hải) đi hết một vòng
    • (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu

ngoại động từ

  • đi vòng quanh (cái gì)
  • bao vây, vây quanh
  • hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội
    • I can't compass such complex problems: tôi không thể nắm được những vấn đề phức tạp như vậy
  • âm mưu, mưu đồ
    • to compass someone's death: âm mưu giết ai
  • thực hiện, hoàn thành, đạt được
    • to compass one's purpose: đạt được mục đích
Định nghĩa tiếng Anh

n. navigational instrument for finding directions n. the limit of capability n. drafting instrument used for drawing circles v. bring about; accomplish

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...