liar
/'laiə/ Collins ★ phổ biến #6677
Nghĩa thường dùng
Người nói dối
danh từ
“He is a liar and often tells stories that are not true.”Cậu ấy là người nói dối và thường kể những câu chuyện không đúng.
Biến thể từ
liars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liar
/'laiə/
danh từ
- kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who has lied or who lies repeatedly