Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liar

/'laiə/ Collins ★ phổ biến #6677

Nghĩa thường dùng

Người nói dối danh từ

“He is a liar and often tells stories that are not true.”Cậu ấy là người nói dối và thường kể những câu chuyện không đúng.

Biến thể từ liars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liar

/'laiə/

danh từ

  • kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has lied or who lies repeatedly

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...