lily
/'lili/ Collins ★ phổ biến #7313
Nghĩa thường dùng
Hoa loa kèn
trạng từ
“The lily blooms beautifully in the garden every spring.”Hoa loa kèn nở đẹp trong vườn mỗi mùa xuân.
Biến thể từ
lilies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lily
/'lili/
danh từ
- hoa huệ tây; hoa loa kèn
- sắc trắng ngần, nước da trắng ngần
thành ngữ
- lilies and roses
- nước da trắng hồng
- người trong trắng tinh khiết; vật tinh khiết
- (định ngữ) trắng ngần, trắng nõn; trong trắng, thanh khiết
- compliexion: nước da trắng ngần
- lity of the valley
- cây hoa lan chuông
Định nghĩa tiếng Anh
n. any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers