Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

link

/liɳk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1730

Nghĩa thường dùng

liên kết danh từ

“Click the link to visit the site.”Nhấp vào liên kết để truy cập trang web.

Đồng nghĩa connectionrelationship
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

link

/liɳk/

danh từ

  • đuốc, cây đuốc

danh từ

  • mắt xích, vòng xích, khâu xích
  • mắt dây đạc (= 0, 20 m)
  • (số nhiều) khuy cửa tay
  • mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan
  • mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối

ngoại động từ

  • nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại
  • khoác (tay)

nội động từ

  • kết hợp, liên kết; bị ràng buộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the means of connection between things linked in series n. a fastener that serves to join or connect n. a unit of length equal to 1/100 of a chain n. (computing) an instruction that connects one part of a program or an element on a list to another program or list

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...