link
/liɳk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1730
Nghĩa thường dùng
liên kết
danh từ
“Click the link to visit the site.”Nhấp vào liên kết để truy cập trang web.
Biến thể từ
linked quá khứ phân từ
links số nhiều
linking hiện tại phân từ
links ngôi 3 số ít
linked quá khứ
Đồng nghĩa
connectionrelationship
Trái nghĩa
disconnectionseparation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
link
/liɳk/
danh từ
- đuốc, cây đuốc
danh từ
- mắt xích, vòng xích, khâu xích
- mắt dây đạc (= 0, 20 m)
- (số nhiều) khuy cửa tay
- mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan
- mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối
ngoại động từ
- nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại
- khoác (tay)
nội động từ
- kết hợp, liên kết; bị ràng buộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the means of connection between things linked in series n. a fastener that serves to join or connect n. a unit of length equal to 1/100 of a chain n. (computing) an instruction that connects one part of a program or an element on a list to another program or list