Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polite

/pə'lait/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5492

Nghĩa thường dùng

Lịch sự, lịch thiệp tính từ

“It's important to be polite when you ask someone for help or information.”Thật quan trọng khi lịch sự khi bạn yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polite

/pə'lait/

tính từ

  • lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
  • tao nhã (văn...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing regard for others in manners, speech, behavior, etc.

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...