Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Gợi ý (16)
sino-
hình thái ghép có nghĩa là Trung Quốc; Hán
sinology
danh từ: khoa Hán học
sinologue
danh từ: nhà Hán học
sinophile
thân Trung Quốc; thích Trung Quốc
sinologist
danh từ: nhà Hán học
sino-tibetan
Hán - Tạng
sino-japanese
Trung - Nhật
sinophilism
chủ nghĩa thân Trung Quốc, thuyết thân Trung Quốc
resinoid
giống nhựa
byssinosis
số nhiều byssinoses
pepsinogen
(sinh vật học) pepxinogen
trypsinogen
(sinh vật học) tripxinogen
oleoresinous
xem oleoresin, thuộc về nhựa dầu
casino
danh từ: câu lạc bộ, nhà chơi
eosinophil
ưa eozin
resinous
tính từ: (thuộc) nhựa; giống nhựa