annul
/ə'nʌl/ TOEFLGRE phổ biến #21724
Nghĩa thường dùng
tuyên bố vô hiệu, hủy bỏ chính thức
động từ
“The tribunal annulled the licensing agreement.”Tòa trọng tài đã tuyên bố vô hiệu thỏa thuận cấp phép.
Biến thể từ
annulled quá khứ phân từ
annulled quá khứ
annulling hiện tại phân từ
annuls số nhiều
annuls ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
annul
/ə'nʌl/
ngoại động từ
- bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu
Định nghĩa tiếng Anh
v declare invalid v cancel officially