Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apple

/'æpl/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2695

Nghĩa thường dùng

Quả táo danh từ

“An apple a day.”Một quả táo mỗi ngày.

Biến thể từ apples số nhiều
Đồng nghĩa fruitpome
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apple

/'æpl/

danh từ

  • quả táo

thành ngữ

  1. Adam's apple
    • (xem) Adam
  2. apple of discord
    • mối bất hoà
  3. apple of the eye
    • đồng tử, con ngươi
    • vật quí báu phải giữ gìn nhất
  4. the apple of Sodom; Dead Sea apple
    • quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối
    • (nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo
  5. the rotten apple injures its neighbours
    • (tục ngữ) con sâu bỏ rầu nồi canh
Định nghĩa tiếng Anh

n. fruit with red or yellow or green skin and sweet to tart crisp whitish flesh n. native Eurasian tree widely cultivated in many varieties for its firm rounded edible fruits

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...