Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ass

/æs/ Collins ★★ phổ biến #4201
Trái nghĩa geniussage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ass

/æs/

danh từ

  • con lừa
  • người ngu, người đần độn
    • to play (act) the ass: làm bộ ngu
    • to make an ass of oneself: lố bịch, làm trò cười cho thiên hạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pompous fool n. hardy and sure-footed animal smaller and with longer ears than the horse

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...