Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aught

/ɔ:t/ phổ biến #35750
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aught

/ɔ:t/

danh từ

  • cái gì
    • if you have aught to say: nếu anh có cái gì muốn nói

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) chút nào, chút gì, chừng mực nào; một mặt nào đó
    • for aught I know: trong chừng mực mà tôi biết
Định nghĩa tiếng Anh

n a quantity of no importance

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...