aught
/ɔ:t/ phổ biến #35750
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aught
/ɔ:t/
danh từ
- cái gì
- if you have aught to say: nếu anh có cái gì muốn nói
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) chút nào, chút gì, chừng mực nào; một mặt nào đó
- for aught I know: trong chừng mực mà tôi biết
Định nghĩa tiếng Anh
n a quantity of no importance