Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

av

/æv/

Nghĩa thường dùng

viết tắt của avenue danh từ

“The restaurant is located on Main Av.”Nhà hàng nằm trên đường Main.

Biến thể từ avs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

av

//

* (viết tắt)
  • nghe nhìn (audio-visual)
  • bản dịch được chính thức phê chuẩn (Authorised Version)
Định nghĩa tiếng Anh

n the eleventh month of the civil year; the fifth month of the ecclesiastical year in the Jewish calendar (in July and August)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...