ball
/bɔ:l/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #912
Nghĩa thường dùng
quả bóng
danh từ
“He kicked the ball into the goal.”Anh ấy đã đá quả bóng vào khung thành.
Biến thể từ
balls số nhiều
balled quá khứ
balling hiện tại phân từ
balls ngôi 3 số ít
balled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ball
/bɔ:l/
danh từ
- buổi khiêu vũ
- to give a ball: mở một buổi khiêu vũ
- to open the ball: khai mạc buổi khiêu vũ; (nghĩa bóng) bắt đầu công việc
danh từ
- quả cầu, hình cầu
- quả bóng, quả ban
- đạn
- cuộn, búi (len, chỉ...)
- viên (thuốc thú y...)
- (kỹ thuật) chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý
thành ngữ
- ball and chain
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hình phạt xích hòn sắt vào chân (tù khổ sai)
- ball to fortune
- số phận, vận số, những trò trớ trêu của thần số mệnh
- người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời
- the ball of the eye
- cầu mắt, nhãn cầu
- the ball of the knee
- xương bánh chè
- the ball is with you
- đến lượt anh, đến phiên anh
- to carry the ball
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hoạt động tích cực
- to catch (take) the ball before the bound
- không đợi lúc thuận lợi; nhanh nhẩu đoảng
- get on the ba;;
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhanh lên, mau lên
- to have the ball at one's feet
- gặp cơ hội tốt, gặp thời cơ
- to keep the ball rolling; to keep up the ball
- góp phần làm cho (câu chuyện) không bị gián đoạn
- tiếp tục làm (việc gì) không dừng lại
- to make a ball of something
- phá rối, làm hỏng việc gì
- on the ball
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, tinh nhanh
- to strike the ball under the line
- thất bại, hỏng ăn, không đạt mục đích
động từ
- cuộn lại (len, chỉ...)
- đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu
- that horse is not lame but balled: con ngựa này không què nhưng bị đất sét (tuyết...) đóng cục ở chân không chạy được
thành ngữ
- to ball up
- bối rối, lúng túng
Định nghĩa tiếng Anh
n. round object that is hit or thrown or kicked in games n. an object with a spherical shape n. the people assembled at a lavish formal dance n. a spherical object used as a plaything