cal
/kæl/
Nghĩa thường dùng
calo
danh từ
“This snack has 200 calories.”Bữa ăn nhẹ này có 200 calo.
Biến thể từ
cals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cal
//
* (viết tắt)- Học tập với sự trợ giúp của máy tính (Computer- aided learning)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Wolfram, an ore of tungsten.