Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cal

/kæl/

Nghĩa thường dùng

calo danh từ

“This snack has 200 calories.”Bữa ăn nhẹ này có 200 calo.

Biến thể từ cals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cal

//

* (viết tắt)
  • Học tập với sự trợ giúp của máy tính (Computer- aided learning)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Wolfram, an ore of tungsten.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...