Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cipher

/'saifə/ TOEFLGRE phổ biến #22546

Nghĩa thường dùng

hệ thống ký hiệu để mã hóa thông tin danh từ

“The message was written in a complex cipher.”Tin nhắn được viết bằng một mật mã phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cipher

/'saifə/

danh từ

  • số không, số zêrô
  • người vô giá trị, người tầm thường; vật vô giá trị, vật tầm thường
  • chữ số A-rập
  • mật mã
  • chữ viết lồng nhau

thành ngữ

  1. to stand for cipher
    • hoàn toàn là một con số không, hoàn toàn vô giá trị

ngoại động từ

  • tính thành số
  • viết thành mật mã

nội động từ

  • tính toán
Định nghĩa tiếng Anh

n. a message written in a secret code n. a person of no influence n. a secret method of writing

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...