Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cork

/kɔ:k/ IELTSCollins ★ phổ biến #12801

Nghĩa thường dùng

nút chai danh từ

“He used a cork to seal the bottle.”Anh ấy đã dùng một nút chai để bịt kín chai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cork

/kɔ:k/

danh từ

  • li e, bần
  • nút bần; phao bần (dây câu)

thành ngữ

  1. to bob up like a cork
    • (xem) bob
  2. to draw a cork
    • mở nút chai
    • đánh cho hộc máu mũi (quyền Anh)

ngoại động từ

  • đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu)
  • bôi đen (mặt) bàng than bần
Định nghĩa tiếng Anh

n. outer bark of the cork oak; used for stoppers for bottles etc. n. a port city in southern Ireland n. the plug in the mouth of a bottle (especially a wine bottle) v. close a bottle with a cork

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...