cove
/kouv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12127
Nghĩa thường dùng
vịnh nhỏ
danh từ
“The cove is a perfect spot for swimming.”Vịnh nhỏ là một địa điểm lý tưởng để bơi lội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cove
/kouv/
danh từ
- (địa lý,địa chất) vịnh nhỏ, vũng
- (kiến trúc) vòm, khung to vò
- chỗ kín đáo, nơi kín đáo
danh từ
- (từ lóng) gã, chàng, lão, thằng cha
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small inlet n. small or narrow cave in the side of a cliff or mountain