Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3045

formation

/fɔ:'meiʃn/

danh từ

  • sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
    • the formation of character: sự hình thành tính nết
  • hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu
  • (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay)
  • (địa lý,ddịa chất) thành hệ
  • (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ)
Biến thể từ formations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an arrangement of people or things acting as a unit\nn. the act of fabricating something in a particular shape\nn. a particular spatial arrangement\nn. natural process that causes something to form

Gợi ý (24)

preformation danh từ: sự hình thành trước, sự tạo thành trước re-formation danh từ: sự tổ chức lại, sự cải tổ lại (đơn vị quân đội...) back formation [phương thức tạo] từ tưởng như có nguồn gốc ngược lại back-formation một từ biểu lộ rõ là gốc của một từ dài hơn, chẳng hạn industri… conformational xem conformation malconformation sự không cân đối/không hoàn chỉnh (hình dạng) transinformation thông tin information science công nghệ thông tin transformationalist người theo ngữ pháp chuyển hoá accounting information (Tech) thông tin kế toán Extraneous information (Econ) Thông tin không liên quan alphanumeric information (Tech) thông tin chữ-số Gross domestic fixed capital formation (Econ) Tổng tư bản cố định trong nước. information danh từ: sự cung cấp tin tức; sự thông tin transformation phép biến đổi; phép ánh xạ t. by reciprocal radii phép informational tính từ: (thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin misinformation danh từ: sự báo tin tức sai deformation sự biến dạng reformation danh từ: sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, s… disinformation thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương malformation danh từ: tật conformation danh từ: hình thể, hình dáng, thể cấu tạo wordformation (ngôn ngữ) cấu tạo từ well-formation (logich; ngôn ngữ) tính đúng đắn, tính chính xác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...