formation
/fɔ:'meiʃn/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3045
Nghĩa thường dùng
sự hình thành
danh từ
“The formation of clouds is fascinating.”Sự hình thành của mây thật thú vị.
Biến thể từ
formations số nhiều
Đồng nghĩa
arrangementstructureconfiguration
Trái nghĩa
disarraydisorganization
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
formation
/fɔ:'meiʃn/
danh từ
- sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
- the formation of character: sự hình thành tính nết
- hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu
- (quân sự) sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay)
- (địa lý,ddịa chất) thành hệ
- (ngôn ngữ học) sự cấu tạo (từ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an arrangement of people or things acting as a unit n. the act of fabricating something in a particular shape n. a particular spatial arrangement n. natural process that causes something to form