Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dele

/'di:li:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dele

/'di:li:/

danh từ

  • (ngành in) dấu bỏ (chỉ chữ, dòng bỏ đi)

ngoại động từ

  • (ngành in) ghi dấu bỏ (một chữ, một dòng...)
Định nghĩa tiếng Anh

imperative sing. Erase; remove; -- a direction to cancel something which has been put in type; usually expressed by a peculiar form of d, thus: /. v. t. To erase; to cancel; to delete; to mark for omission. v. t. To deal; to divide; to distribute.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...