count
/kaunt/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #1331
Nghĩa thường dùng
đếm
động từ
“Can you count to ten?”Bạn có thể đếm đến mười không?
Biến thể từ
counts số nhiều
counted quá khứ phân từ
counting hiện tại phân từ
counts ngôi 3 số ít
counted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
count
/kaunt/
danh từ
- bá tước (không phải ở Anh) ((xem) earl)
- sự đếm; sự tính
- body count: việc đếm xác (sau một trận đánh)
- tổng số
- điểm trong lời buộc tội
- sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count-out)
thành ngữ
- to keep count of
- biết đã đếm được bao nhiêu
- to lose count of
- không nhớ đã đếm được bao nhiêu
ngoại động từ
- đếm; tính
- kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến
- there were forty people there, not count ing the children: có bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em
- coi là, coi như, chom là
- to count oneself fortunate: tự coi là được may mắn
nội động từ
- đếm, tính
- to count from one to twenty: đếm từ 1 đến 20
- có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến
- that doesn't count: chuyện ấy không đáng quan tâm đến
thành ngữ
- to count down
- đếm ngược từ 10 đến 0 (trong các cuộc thí nghiệm...)
- to count on
- to count upon
- hy vọng ở, trông mong ở
- to count out
- để riêng ra, không tính vào (một tổng số)
- đếm ra, lấy ra
- tuyên bố bị đo ván (quyền Anh) (sau khi đã đếm đến 10 mà chưa dậy được)
- hoãn họp (vì không đủ 40 người) (nghị viện Anh)
- to count up
- cộng sổ, tính sổ
- to count the cost
- tính toán hơn thiệt
- to count as (for) dead (lost)
- coi như đã chết (mất)
- to count for much (little, nothing)
- rất (ít, không) có giá trị, rất (ít, không) có tác dụng
- to count one's chickens before thay are hatched
- (xem) chicken
Định nghĩa tiếng Anh
n. the total number counted n. the act of counting; reciting numbers in ascending order n. a nobleman (in various countries) having rank equal to a British earl v. determine the number or amount of