Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domesti

/dəˈmɛstɪk/

Nghĩa thường dùng

thuộc về gia đình, nội trợ tính từ

“These domestic duties are known as housework.”Những nhiệm vụ gia đình này được gọi là việc nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về gia đình, nội trợ
    • domestic duties: nhiệm vụ gia đình
    • domestic violence: bạo lực gia đình
    • domestic flight: chuyến bay nội địa
  • trong nước, nội địa (không phải quốc tế)
  • (về động vật) đã được thuần hóa

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...