Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duck

/dʌk/ Collins ★★ phổ biến #3521

Nghĩa thường dùng

vịt danh từ

“The duck swam gracefully across the pond.”Con vịt bơi lội duyên dáng qua ao.

Đồng nghĩa mallardgoose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duck

/dʌk/

danh từ

  • con vịt, vịt cái
  • thịt vịt-(thân mật) người yêu quí; người thân mến
  • (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)

thành ngữ

  1. a lame ducks
    • người tàn tật, người què quặt
    • người vỡ nợ, người phá sản
    • người thất bại
    • (hàng không), lóng máy bay hỏng
  2. like a duck in a thunderstorm
    • ngơ ngác thểu não như gà bị bão
  3. like water off a duck's back
    • như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai
  4. it's a fine for young ducks
    • trời mưa
  5. to make ducks and drakes
    • chơi ném thia lia
  6. to play ducks and drakes with
    • phung phí
  7. to take to something like a duck to water
    • đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước
  8. in two shakes of a duck's tall
    • một thoáng, một lát

danh từ

  • vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)
  • (số nhiều) quần vải bông dày

danh từ

  • (quân sự), thục xe lội nước

danh từ

  • sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn
  • động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)

nội động từ

  • lặn; ngụp lặn
  • cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)

ngoại động từ

  • dìm (ai) xuống nước
  • cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs n. (cricket) a score of nothing by a batsman n. flesh of a duck (domestic or wild) n. a heavy cotton fabric of plain weave; used for clothing and tents

Gợi ý (24)

ducker danh từ: người nuôi vịt duck's egg danh từ: (thể dục,thể thao) vân trắng (crikê) duck-legged tính từ: có chân ngắn (như chân vịt); đi lạch bạch (như vịt) ducking-stool danh từ: ghế dìm (buộc ở đầu ngọn sào, bắt người có tội ngồi và… ducks and drakes trò chơi ném cho đá nẩy trên mặt nước duckling danh từ: vịt con ducky tính từ: xinh xẻo, kháu, kháu khỉnh duckweed danh từ: (thực vật học) bèo tấm ducking danh từ: sự săn vịt trời duckbill danh từ: (động vật học) thú mỏ vịt duckboard ván lát (khi di chuyển trên mặt bùn lầy, trên mái nhà) ducket danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thẻ nghiệp đoàn duck-out danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ duck-hawk danh từ: (động vật học) chim bồ cắt đồng lầy duck-shot danh từ: đạn bắn vịt trời duck-boards danh từ số nhiều: đường hẹp lát ván (trong hào giao thông hoặc … duck's meat danh từ: (thực vật học) bèo tấm shelduck <động> loại vịt hoang có lông màu sáng sống ở vùng ven biển dead duck (kng) kế hoạch lame-duck vịt què <bóng> peking duck danh từ: vịt Bắc kinh sitting duck danh từ: (thông tục) người có thế dễ bị công kích, người ở thế … decoy-duck danh từ: cò mồi (bạc bịp...) eider-duck (động vật) vịt biển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...