duck
/dʌk/ Collins ★★ phổ biến #3521
Nghĩa thường dùng
vịt
danh từ
“The duck swam gracefully across the pond.”Con vịt bơi lội duyên dáng qua ao.
Biến thể từ
ducks số nhiều
ducked quá khứ
ducking hiện tại phân từ
ducked quá khứ phân từ
ducks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
duck
/dʌk/
danh từ
- con vịt, vịt cái
- thịt vịt-(thân mật) người yêu quí; người thân mến
- (thể dục,thể thao) ván trắng (crikê) ((cũng) duck's egg)
thành ngữ
- a lame ducks
- người tàn tật, người què quặt
- người vỡ nợ, người phá sản
- người thất bại
- (hàng không), lóng máy bay hỏng
- like a duck in a thunderstorm
- ngơ ngác thểu não như gà bị bão
- like water off a duck's back
- như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai
- it's a fine for young ducks
- trời mưa
- to make ducks and drakes
- chơi ném thia lia
- to play ducks and drakes with
- phung phí
- to take to something like a duck to water
- đến chỗ nào (làm cái gì...) cảm thấy được tự do vùng vẫy như cá gặp nước
- in two shakes of a duck's tall
- một thoáng, một lát
danh từ
- vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)
- (số nhiều) quần vải bông dày
danh từ
- (quân sự), thục xe lội nước
danh từ
- sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn
- động tác cúi (đầu) nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
nội động từ
- lặn; ngụp lặn
- cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
ngoại động từ
- dìm (ai) xuống nước
- cúi nhanh, cúi thình lình (đầu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs n. (cricket) a score of nothing by a batsman n. flesh of a duck (domestic or wild) n. a heavy cotton fabric of plain weave; used for clothing and tents