fist
/fist/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3881
Nghĩa thường dùng
nắm tay
danh từ
“He raised his fist in triumph.”Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.
Đồng nghĩa
handclenched hand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fist
/fist/
danh từ
- nắm tay; quả đấm
- to clenth one's fist: nắm chặt tay lại
- to use one's fists: đấm nhau, thụi nhau-(đùa cợt) bàn tay
- give us your fist: nào bắt tay-(đùa cợt) chữ viết
- a good fist: chữ viết đẹp
- I know his fist: tôi biết chữ nó
ngoại động từ
- đấm, thụi
- nắm chặt, điều khiển
- to fist an oar: điều khiển mái chèo
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hand with the fingers clenched in the palm (as for hitting)