forth
Nghĩa thường dùng
“She went forth to explore the world.”Cô ấy ra ngoài để khám phá thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forth
/fɔ:θ/
phó từ
- về phía trước, ra phía trước, lộ ra
- to go back and forth: đi đi lại lại, đi tới đi lui
- to put forth leaves: trổ lá (cây)
- to bring forth a problem: đưa ra một vấn đề
- to sail forth: (hàng hải) ra khơi
thành ngữ
- and so forth
- vân vân
- from this time (day) forth
- từ nay về sau
- to far forth
- đến mức độ
- so far forth as
- đến bất cứ mức nào
giới từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a river in southern Scotland that flows eastward to the Firth of Forth r. forward in time or order or degree r. out into view