Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forth

/fɔ:θ/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #1834

Nghĩa thường dùng

ra ngoài trạng từ

“She went forth to explore the world.”Cô ấy ra ngoài để khám phá thế giới.

Đồng nghĩa forwardaheadonwardout
Trái nghĩa backbackwardbehind
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forth

/fɔ:θ/

phó từ

  • về phía trước, ra phía trước, lộ ra
    • to go back and forth: đi đi lại lại, đi tới đi lui
    • to put forth leaves: trổ lá (cây)
    • to bring forth a problem: đưa ra một vấn đề
    • to sail forth: (hàng hải) ra khơi

thành ngữ

  1. and so forth
    • vân vân
  2. from this time (day) forth
    • từ nay về sau
  3. to far forth
    • đến mức độ
  4. so far forth as
    • đến bất cứ mức nào

giới từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a river in southern Scotland that flows eastward to the Firth of Forth r. forward in time or order or degree r. out into view

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...