four
/fɔ:/ Collins ★★★★★ phổ biến #247
Nghĩa thường dùng
Bốn
num.
“We have four chairs.”Chúng tôi có bốn ghế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
four
/fɔ:/
tính từ
- bốn
- four directions: bốn phương
- the four corners of the earth: khắp nơi trên thế giới; khắp bốn phương trên trái đất
- carriage and four: xe bốn ngựa
- four figures: số gồm bốn con số (từ 1 000 đến 9 999)
- a child of four: đứa bé lên bốn
danh từ
- số bốn
- bộ bốn (người, vật...)
- thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo
- fours: những cuộc thi thuyền bốn mái chèo
- mặt số bốn (súc sắc); con bốn (bài)
- chứng khoán lãi 4 qịu (sử học) bốn xu rượu
thành ngữ
- on all fours
- bò (bằng tay và đầu gối)
- (nghĩa bóng) giống nhau, đúng khớp, khớp với
- the cases are not an all four: những hòm này không giống nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal number that is the sum of three and one s. being one more than three