Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geo

/ˈdʒiːoʊ/

Nghĩa thường dùng

địa lý tính từ

“Geo data is crucial for understanding environmental changes.”Dữ liệu địa lý rất quan trọng để hiểu các thay đổi môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • địa lý

ví dụ

Geo data is crucial for understanding environmental changes. — Dữ liệu địa lý rất quan trọng để hiểu các thay đổi môi trường.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...