hep
/hep/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hep
/hep/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) biết thừa, biết tỏng
- to be hep to someone's trick: biết tỏng cái trò chơi khăm của ai
- am hiểu những cái mới
Định nghĩa tiếng Anh
s. informed about the latest trends