Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2945

ill

/il/

tính từ

  • đau yếu, ốm
    • to be seriously ill: bị ốm nặng
    • to fall ill; to be taken ill: bị ốm
    • to look ill: trông có vẻ ốm
  • xấu, tồi, kém; ác
    • ill health: sức khoẻ kém
    • ill fame: tiếng xấu
    • ill management: sự quản lý (trông nom) kém
  • không may, rủi
    • ill fortune: vận rủi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khó
    • ill to please: khó chiều

thành ngữ

  1. ill weeds grow apace
    • cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước
  2. it's an ill wind that blows nobody good
    • điều không làm lợi cho ai là điều xấu

phó từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) illy)

  • xấu, tồi, kém; sai; ác
    • to behave ill: xử sự xấu
  • khó chịu
    • don't take it ill: đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó
    • ill at ease: không thoải mái
  • không lợi, không may, rủi cho
    • to go ill with someone: rủi cho ai, không lợi cho ai
  • khó mà, hầu như, không thể
    • I could ill afford it: tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó

danh từ

  • điều xấu, việc ác, điều hại
  • (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh
Biến thể từ ills số nhiều
Đồng nghĩa sickunwellailingdiseased
Trái nghĩa healthywellfit
Định nghĩa tiếng Anh

a. affected by an impairment of normal physical or mental function\ns. resulting in suffering or adversity\ns. distressing\ns. indicating hostility or enmity

Gợi ý (24)

illy tính từ: đau yếu, ốm illume ngoại động từ: (thơ ca) soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) & (n… ill-use danh từ: sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi ill turn danh từ: vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm ill will ác ý, ác tâm ill-bred tính từ: mất dạy, vô giáo dục ill-will danh từ: ác ý, ác tâm illation danh từ, (triết học): sự quy nạp illative danh từ: (triết học) có tính chất kết luận; để kết luận; suy ra illinium danh từ: (hoá học) Ilini illuvial tính từ: (địa lý,ddịa chất) (thuộc) bồi tích illuvium danh từ, số nhiều illuviums /i'lju:viəmz/, illuvia /i'lju:v… ill-being danh từ: tình trạng ốm yếu, tình trạng xấu ill-fated tính từ: xấu số, bất hạnh, rủi ill-spent tính từ: tiêu phí hoại, dùng phí hoài, lãng phí ill-timed tính từ: không đúng lúc, không phải lúc ill-treat ngoại động từ: hành hạ, bạc đâi, ngược đãi ill-usage danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi illegibly khó đọc ill humour danh từ: trạng thái buồn bực rầu rĩ; trạng thái cáu kỉnh càu nh… ill nature danh từ: tính xấu, tính khó chịu ill temper danh từ: tính càu nhàu, tính cáu bẳn, tính gắt gỏng ill-boding tính từ: báo điềm gỡ, mang điềm xấu ill-gotten tính từ: (kiếm được bằng cách) phi nghĩa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...