ailing
Nghĩa thường dùng
“The ailing company struggled to stay afloat.”Công ty đang gặp khó khăn đã vật lộn để tồn tại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ailing
/'eiliɳ/
danh từ
- sự ốm đau, sự khó ở
tính từ
- ốm đau, khó ở
Định nghĩa tiếng Anh
s. somewhat ill or prone to illness