Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ailing

/'eiliɳ/ Collins ★ phổ biến #10874

Nghĩa thường dùng

đang gặp khó khăn tính từ

“The ailing company struggled to stay afloat.”Công ty đang gặp khó khăn đã vật lộn để tồn tại.

Biến thể từ ailing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ailing

/'eiliɳ/

danh từ

  • sự ốm đau, sự khó ở

tính từ

  • ốm đau, khó ở
Định nghĩa tiếng Anh

s. somewhat ill or prone to illness

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...