Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhibit

/in'hibit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7404

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn động từ

“Lack of funding inhibits innovation.”Thiếu nguồn tài trợ ngăn chặn đổi mới.

Đồng nghĩa restrainsuppresscurb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhibit

/in'hibit/

ngoại động từ

  • ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế
  • ngăn cấm, cấm
  • (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế
Định nghĩa tiếng Anh

v. limit the range or extent of v. limit, block, or decrease the action or function of v. control and refrain from showing; of emotions, desires, impulses, or behavior

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...