inhibit
/in'hibit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7404
Nghĩa thường dùng
ngăn chặn
động từ
“Lack of funding inhibits innovation.”Thiếu nguồn tài trợ ngăn chặn đổi mới.
Biến thể từ
inhibited quá khứ phân từ
inhibits ngôi 3 số ít
inhibiting hiện tại phân từ
inhibited quá khứ
inhibits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhibit
/in'hibit/
ngoại động từ
- ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế
- ngăn cấm, cấm
- (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế
Định nghĩa tiếng Anh
v. limit the range or extent of v. limit, block, or decrease the action or function of v. control and refrain from showing; of emotions, desires, impulses, or behavior