jaw
/dʤɔ:/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4087
Nghĩa thường dùng
hàm
danh từ
“He has a strong jaw.”Anh ấy có hàm chắc.
Biến thể từ
jaws số nhiều
jawed quá khứ
jawing hiện tại phân từ
jaws ngôi 3 số ít
jawed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jaw
/dʤɔ:/
danh từ
- hàm, quai hàm
- upper jaw: hàm trên
- lower jaw: hàm dưới
- (số nhiều) mồm, miệng
- in the jaws of death: trong tay thần chết
- (số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...)
- (số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; má (kìm...), hàm (êtô...)
- (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa
- sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng)
- pi jaw:(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự chỉnh, sự "lên lớp"
thành ngữ
- hold your jaw!
- thôi câm cái mồn đi, đừng ba hoa nữa!; thôi đừng "lên lớp" nữa!
động từ (từ lóng)
- nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt
- răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth n. the bones of the skull that frame the mouth and serve to open it; the bones that hold the teeth n. holding device consisting of one or both of the opposing parts of a tool that close to hold an object