lb
/ɛl bi/
Nghĩa thường dùng
cân (pound)
danh từ
“I need to lose a few pounds before summer.”Tôi cần giảm vài cân trước mùa hè.
Biến thể từ
lbs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lb
//
* danh từ- Pao (khoảng 450 gam)
Định nghĩa tiếng Anh
n 16 ounces avoirdupois