legged
/'le^id, le^d/ phổ biến #31297
Nghĩa thường dùng
có chân
tính từ
“The three-legged table is very stable.”Cái bàn ba chân rất vững chãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legged
//
* tính từ(dùng trong tính từ ghép)- có chân
Định nghĩa tiếng Anh
a. having legs of a specified kind or number