Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legged

/'le^id, le^d/ phổ biến #31297

Nghĩa thường dùng

có chân tính từ

“The three-legged table is very stable.”Cái bàn ba chân rất vững chãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legged

//

* tính từ(dùng trong tính từ ghép)
  • có chân
Định nghĩa tiếng Anh

a. having legs of a specified kind or number

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...