Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liner

/'lainə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #7501

Nghĩa thường dùng

tàu biển chở khách cỡ lớn danh từ

“The ocean liner carried more than two thousand passengers.”Con tàu biển chở khách cỡ lớn chở hơn hai nghìn hành khách.

Biến thể từ liners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liner

/'lainə/

danh từ

  • tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (baseball) a hit that flies straight out from the batter n. a piece of cloth that is used as the inside surface of a garment n. a large commercial ship (especially one that carries passengers on a regular schedule)

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...