Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Gợi ý (17)
lingua franca
danh từ: ngôn ngữ chung (cho một số dân tộc)
lingual
tính từ: (thuộc) lưỡi; phát âm ở lưỡi
unilingual
có tính chất đơn ngữ
interlingua
danh từ: (như) interlanguage
dentilingual
tính từ: (ngôn ngữ học) khe răng (âm)
fissilingual
có lưỡi xẻ
retrolingual
sau lưỡi
audio-lingual
nghe nói
quadrilingual
tính từ: dùng bốn thứ tiếng, bằng bốn thứ tiếng
bilingual
sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ
multilingual
tính từ: nói được nhiều thứ tiếng
monolingual
dùng một ngôn ngữ mà thôi; đơn ngữ
trilingual
tính từ: bằng ba thứ tiếng
sublingual
tính từ: (giải phẫu) dưới lưỡi
blingual
tính từ: biết nói hai thứ tiếng
cunnilingual
xem cunnilingus
bilingual education
cụm từ: giáo dục song ngữ