Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loca

/'lәjkә/
Biến thể từ locas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

loca

//

  • số nhiều của locus
Định nghĩa tiếng Anh

pl. of Locus

Gợi ý (24)

localise ngoại động từ: hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương localite dân địa phương, dân bản địa locative tính từ: (ngôn ngữ học) (thuộc) cách vị trí localitis bệnh hẹp hòi địa phương chủ nghĩa locatable tính từ: có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí localizable tính từ: có thể hạn định vào một nơi, có thể hạn định vào một đ… localisation sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương local tính từ: địa phương location sự định xứ; (máy tính) mắt (nhớ); vị trí locate ngoại động từ: xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hi… locally phó từ: với tính chất địa phương, cục bộ locale danh từ: nơi xảy ra (sự việc gì...) locality danh từ: vùng, nơi, chỗ, địa phương localized được định xứ localize ngoại động từ: hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương localization sự khoanh vùng locator danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng … localism danh từ: sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương Local finance (Econ) Tài chính địa phương. Local mutiplier (Econ) Số nhân địa phương Location theory (Econ) Lý thuyết về vị trí. Local public good (Econ) Hàng hoá công cộng địa phương. Location quotient (Econ) Thương số vị trí. Local labour market (Econ) Thị trường lao động địa phương.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...