Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logically

/'lɔdʒikәli/ phổ biến #11464

Nghĩa thường dùng

một cách hợp lý, có lý trạng từ

“She thinks logically about problems.”Cô ấy suy nghĩ hợp lý về vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

logically

//

* phó từ
  • hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh

r. according to logical reasoning r. in a logical manner

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...