logically
/'lɔdʒikәli/ phổ biến #11464
Nghĩa thường dùng
một cách hợp lý, có lý
trạng từ
“She thinks logically about problems.”Cô ấy suy nghĩ hợp lý về vấn đề.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
logically
//
* phó từ- hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh
r. according to logical reasoning r. in a logical manner