Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lumber

/'lʌmbә/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6984

Nghĩa thường dùng

di chuyển nặng nề, chậm chạp động từ

“The bear was lumbering through the forest.”Con gấu đang di chuyển nặng nề qua khu rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lumber

//

* danh từ
  • gỗ xẻ, gỗ làm nhà
  • đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng
  • đống lộn xộn
  • mỡ thừa (trong người)* động từ
  • chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn
  • chứa chất (những cái vô ích)
  • đốn gỗ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the wood of trees cut and prepared for use as building material v. move heavily or clumsily

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...