lumber
//
* danh từ- gỗ xẻ, gỗ làm nhà
- đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng
- đống lộn xộn
- mỡ thừa (trong người)* động từ
- chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn
- chứa chất (những cái vô ích)
đốn gỗ
Biến thể từ
lumbered quá khứ
lumbered quá khứ phân từ
lumbering hiện tại phân từ
lumbers ngôi 3 số ít
lumbers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the wood of trees cut and prepared for use as building material\nv. move heavily or clumsily