max
/mæks/ phổ biến #23873
Nghĩa thường dùng
tối đa
danh từ
“The max is ten.”Tối đa là mười.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
max
//
- (viết tắt) tối đa
Định nghĩa tiếng Anh
n street names for gamma hydroxybutyrate