Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miner

/'mainә/ Collins ★★★ phổ biến #5693

Nghĩa thường dùng

người khai thác mỏ danh từ

“The miners worked hard to extract coal from the ground.”Những người thợ mỏ đã làm việc chăm chỉ để khai thác than từ lòng đất.

Biến thể từ miners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miner

//

* danh từ
  • công nhân mỏ
  • lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. laborer who works in a mine

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...