Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oust

/aust/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9709

Nghĩa thường dùng

lật đổ, phế truất, đẩy khỏi vị trí động từ

“The board voted to oust the chairman after the scandal.”Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu phế truất chủ tịch sau vụ bê bối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oust

/aust/

ngoại động từ

  • đuổi, trục xuất; hất cẳng
  • tước
Định nghĩa tiếng Anh

v. remove from a position or office v. remove and replace

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...