passing
/'pɑ:siɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4350
Nghĩa thường dùng
sự qua đời, sự trôi qua
danh từ
“His passing was a great loss to the community.”Sự ra đi của ông là một mất mát lớn cho cộng đồng.
Biến thể từ
passing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
passing
/'pɑ:siɳ/
danh từ
- sự qua, sự trôi qua (thời gian...)
tính từ
- qua đi, trôi qua
- thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng
- passing rich: hết sức giàu
Định nghĩa tiếng Anh
n. euphemistic expressions for death n. the motion of one object relative to another n. the end of something n. going by something that is moving in order to get in front of it