Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passing

/'pɑ:siɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4350

Nghĩa thường dùng

sự qua đời, sự trôi qua danh từ

“His passing was a great loss to the community.”Sự ra đi của ông là một mất mát lớn cho cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passing

/'pɑ:siɳ/

danh từ

  • sự qua, sự trôi qua (thời gian...)

tính từ

  • qua đi, trôi qua
  • thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng
    • passing rich: hết sức giàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. euphemistic expressions for death n. the motion of one object relative to another n. the end of something n. going by something that is moving in order to get in front of it

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...