patch
/pætʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3316
Nghĩa thường dùng
miếng vá
danh từ
“I need a patch for my jeans.”Tôi cần một miếng vá cho quần jeans của mình.
Biến thể từ
patches số nhiều
patched quá khứ phân từ
patching hiện tại phân từ
patched quá khứ
patches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patch
/pætʃ/
danh từ
- miếng vá
- miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)
- miếng bông che mắt đau
- nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
- mảnh đất
- a patch of potatoes: một đám (mảnh) khoai
- màng, vết, đốm lớn
- mảnh thừa, mảnh vụn
thành ngữ
- to strike a bad patch
- gặp vận bỉ, gặp lúc không may
- not a patch on
- (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với
ngoại động từ
- vá
- to patch a tyre: vá một cái lốp
- dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì)
- it will patch the hole well enough: miếng đó đủ để vá cho cái lỗ thủng
- ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
- hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì)
thành ngữ
- to patch up
- vá víu, vá qua loa
- (nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of cloth used as decoration or to mend or cover a hole n. a short set of commands to correct a bug in a computer program v. to join or unite the pieces of v. provide with a patch; also used metaphorically