Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patch

/pætʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3316

Nghĩa thường dùng

miếng vá danh từ

“I need a patch for my jeans.”Tôi cần một miếng vá cho quần jeans của mình.

Đồng nghĩa piecesectionarea
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patch

/pætʃ/

danh từ

  • miếng vá
  • miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)
  • miếng bông che mắt đau
  • nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
  • mảnh đất
    • a patch of potatoes: một đám (mảnh) khoai
  • màng, vết, đốm lớn
  • mảnh thừa, mảnh vụn

thành ngữ

  1. to strike a bad patch
    • gặp vận bỉ, gặp lúc không may
  2. not a patch on
    • (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với

ngoại động từ

  • vá
    • to patch a tyre: vá một cái lốp
  • dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì)
    • it will patch the hole well enough: miếng đó đủ để vá cho cái lỗ thủng
  • ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
  • hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì)

thành ngữ

  1. to patch up
    • vá víu, vá qua loa
    • (nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of cloth used as decoration or to mend or cover a hole n. a short set of commands to correct a bug in a computer program v. to join or unite the pieces of v. provide with a patch; also used metaphorically

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...