Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phi

/fai/ phổ biến #24548

Nghĩa thường dùng

hằng số danh từ

“The phi ratio is often found in nature.”Tỷ lệ phi được tìm thấy trong tự nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phi

/fai/

danh từ

  • Fi (chữ cái Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 21st letter of the Greek alphabet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...