phi
Nghĩa thường dùng
“The phi ratio is often found in nature.”Tỷ lệ phi được tìm thấy trong tự nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phi
/fai/
danh từ
- Fi (chữ cái Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 21st letter of the Greek alphabet
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The phi ratio is often found in nature.”Tỷ lệ phi được tìm thấy trong tự nhiên.
n. the 21st letter of the Greek alphabet
Đang tải...