/'pɔkit/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1620
Nghĩa thường dùng
túi
danh từ
“I put my keys in my pocket.”Tôi để chìa khóa trong túi.
Biến thể từ
pockets số nhiều
pocketing hiện tại phân từ
pocketed quá khứ
pockets ngôi 3 số ít
pocketed quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
pouchcompartmentrecess
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
/'pɔkit/
danh từ
- túi (quần áo)
- bao (75 kg)
- a pocket of hops: một bao hoa bia
- (nghĩa bóng) tiền, túi tiền
- to suffer in one's pocket: tiêu pha nhiều, tiêu tốn tiền
- to be 5d in pocket: có sẵn 5 đồng trong túi; lâi được năm đồng
- to be 5 d out of pocket: hao mất 5 đồng
- an empty pocket: người không một xu dính túi, người rỗng túi
- túi hứng bi (cạnh bàn bi-a)
- (ngành mỏ) túi quặng, túi khí độc
- (hàng không) lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket)
- (quân sự) ổ chiến đấu
- pockets of resistance: ổ đề kháng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngõ cụt
- (thể dục,thể thao) thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua)
thành ngữ
- to burn a hole in one's pocket
- tiêu hoang
- to have empty pockets
- hết tiền rỗng túi
- to have someone in one's pocket
- dắt mũi ai, khống chế ai
- to line one's pocket
- (nghĩa bóng) lo nhét đầy túi
- to pay out of one's pocket
- phải lấy tiền túi ra mà chi
- to put one's pride in one's pocket
- (xem) pride
- to put one's hand in one's pocket
- tiêu tiền
ngoại động từ
- bỏ vào túi
- đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì)
- (nghĩa bóng) cam chịu, nuốt
- to pocket one's anger: nén giận, nuốt giận
- to pocket one's pride: dẹo lòng tự ái
- (thể dục,thể thao) thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi
- (thể dục,thể thao) chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small pouch inside a garment for carrying small articles n. a supply of money n. (bowling) the space between the headpin and the pins behind it on the right or left n. a small isolated group of people