poster
/'poustə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3834
Nghĩa thường dùng
áp phích
danh từ
“I put a poster on my wall.”Tôi dán một áp phích lên tường.
Biến thể từ
posters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poster
/'poustə/
danh từ
- áp phích; quảng cáo
- người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sign posted in a public place as an advertisement