Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prep

/prep/ Collins ★ phổ biến #18347

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị động từ

“We need to prep for the upcoming presentation.”Chúng ta cần chuẩn bị cho bài thuyết trình sắp tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prep

/prep/

danh từ

-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự soạn bài; bài soạn
  • trường dự bị
Định nghĩa tiếng Anh

n preparatory school work done outside school (especially at home)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...