project
/project/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #534
Nghĩa thường dùng
dự án
danh từ
“Our project ends next Friday.”Dự án của chúng tôi kết thúc vào thứ Sáu tuần sau.
Biến thể từ
projects số nhiều
projected quá khứ phân từ
projecting hiện tại phân từ
projects ngôi 3 số ít
projected quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
project
/project/
danh từ
- kế hoạch, đề án, dự án
- a new project for the development of agriculture: một bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
- công trình (nghiên cứu)
- công cuộc lớn (đòi hỏi nhiều tiền, thiết bị, nhân lực)
ngoại động từ
- phóng; chiếu ra
- to project a missile: phóng một tên lửa
- to project a beam of light: chiếu ra một chùm sáng
- (toán học) chiếu
- to project a line: chiếu một đường thẳng
- đặt kế hoạch, thảo kế hoạch, làm đề án
- to project a new water conservancy works: đặt kế hoạch cho một công trình thuỷ lợi mới
- to project oneself: hướng ý nghĩ (về tương lai...); hướng tâm trí (vào cái gì...)
- to project oneself into somebody's feeling: đặt mình vào tâm trạng của ai
nội động từ
- nhô ra, lồi ra
- a strip of land projects into the sea: một dải đất nhô ra biển
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đạt rõ ý, diễn xuất rõ ý (làm cho người nghe, người xem nắm được ý mình)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a planned undertaking v. communicate vividly v. transfer (ideas or principles) from one domain into another v. project on a screen