Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapt

/ræpt/ GRE phổ biến #16961
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rapt

/ræpt/

tính từ

  • sung sướng vô ngần, mê ly
  • chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
    • to be rapt in a book: đang say mê đọc sách
    • rapt attention: sự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

s feeling great rapture or delight

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...