rapt
/ræpt/ GRE phổ biến #16961
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rapt
/ræpt/
tính từ
- sung sướng vô ngần, mê ly
- chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
- to be rapt in a book: đang say mê đọc sách
- rapt attention: sự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
s feeling great rapture or delight