Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

react

/ri:'ækt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2666

Nghĩa thường dùng

phản ứng động từ

“How did the market react to the news?”Thị trường đã phản ứng thế nào với tin tức này?

Đồng nghĩa respondreplyanswer
Trái nghĩa ignoredisregard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

react

/ri:'ækt/

nội động từ

  • tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
    • tyranny reacts upon the tyrant himself: sự bạo ngược tác hại trở lại ngay đối với kẻ bạo ngược
  • (vật lý); (hoá học) phản ứng
  • (: against) chống lại, đối phó lại
  • (quân sự) phản công, đánh trả lại lại
  • (tài chính) sụt, hạ (giá cả)
Định nghĩa tiếng Anh

v. show a response or a reaction to something v. act against or in opposition to v. undergo a chemical reaction; react with another substance under certain conditions

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...